~♥ We are a happy family ♥~

Tìm kiếm
 
 

Display results as :
 


Rechercher Advanced Search

  • Latest Post
__Mục tiêu phía trước của bạn là gì ? Thời Gian: Wed Jul 04, 2012 11:19 pm
Lời Nhắn Từ Diễn Ðàn: Nếu bạn thấy bài viết có ích cho bạn thì thanks người viết nha! không spam ! Thân!

.
__Tuyển Uploader [Đợt I] Thời Gian: Fri May 04, 2012 1:36 pm
Lời Nhắn Từ Diễn Ðàn: Nếu bạn thấy bài viết có ích cho bạn thì thanks người viết nha! không spam ! Thân!

.
__Cảm nhận của bạn về các môn học Thời Gian: Wed Apr 04, 2012 5:23 pm
Lời Nhắn Từ Diễn Ðàn: Nếu bạn thấy bài viết có ích cho bạn thì thanks người viết nha! không spam ! Thân!

.
__Đề cương ôn tập kiểm tra 1 tiết lịch sử (21/3) Thời Gian: Wed Mar 21, 2012 10:02 pm
Lời Nhắn Từ Diễn Ðàn: Nếu bạn thấy bài viết có ích cho bạn thì thanks người viết nha! không spam ! Thân!

.
__Designer club Thời Gian: Tue Mar 20, 2012 5:37 pm
Lời Nhắn Từ Diễn Ðàn: Nếu bạn thấy bài viết có ích cho bạn thì thanks người viết nha! không spam ! Thân!

.
__Thông báo việc tặng thưởng medal Thời Gian: Tue Mar 20, 2012 5:34 pm
Lời Nhắn Từ Diễn Ðàn: Nếu bạn thấy bài viết có ích cho bạn thì thanks người viết nha! không spam ! Thân!

.
__Ngữ văn 8 - Ôn tập Văn bản Thời Gian: Tue Mar 20, 2012 5:31 pm
Lời Nhắn Từ Diễn Ðàn: Nếu bạn thấy bài viết có ích cho bạn thì thanks người viết nha! không spam ! Thân!

.
__Đổi tittle cho mem and staff Thời Gian: Sat Mar 17, 2012 3:54 pm
Lời Nhắn Từ Diễn Ðàn: Nếu bạn thấy bài viết có ích cho bạn thì thanks người viết nha! không spam ! Thân!

.
__[BLACK LIST] Update Thời Gian: Sat Mar 17, 2012 11:18 am
Lời Nhắn Từ Diễn Ðàn: Nếu bạn thấy bài viết có ích cho bạn thì thanks người viết nha! không spam ! Thân!

.
__Dream High 2 Thời Gian: Sat Mar 17, 2012 11:01 am
Lời Nhắn Từ Diễn Ðàn: Nếu bạn thấy bài viết có ích cho bạn thì thanks người viết nha! không spam ! Thân!

.
__ [Boyband] Ƹ̴Ӂ̴Ʒ •*´¨`*•.¸¸.• J&J •.¸¸.•*´¨`*•Ƹ̴Ӂ̴Ʒ Thời Gian: Sat Mar 17, 2012 11:00 am
Lời Nhắn Từ Diễn Ðàn: Nếu bạn thấy bài viết có ích cho bạn thì thanks người viết nha! không spam ! Thân!

.
__Bảng xếp hạng Daum Fan Cafe tháng 2/2012 Thời Gian: Sat Mar 17, 2012 10:59 am
Lời Nhắn Từ Diễn Ðàn: Nếu bạn thấy bài viết có ích cho bạn thì thanks người viết nha! không spam ! Thân!

.
October 2017
MonTueWedThuFriSatSun
      1
2345678
9101112131415
16171819202122
23242526272829
3031     

Calendar Calendar

Affiliates
free forum


You are not connected. Please login or register

Ngôn ngữ khác (2): 500 chữ Kanji thông dụng trong tiếng Nhật

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down  Thông điệp [Trang 1 trong tổng số 1 trang]

Peanut0301

avatar
Super moderator
Super moderator
Đối với các bạn mới học tiếng Nhật, việc khó khăn nhất là sử dụng và viết chữ kanji. Để "thông thạo tạm thời" thì các bạn phải nhớ đến 2230 chữ ! O.O (so với 29 chữ cái tiếng Việt thì... chữ Kanji là 1 con số khổng lồ, mà còn chưa kể 2 bảng chữ cái chính là Hiragana và Katakana !)

Chính vì vậy để thuận tiện hơn trong việc sử dụng Kanji, mình post lên đây 500 chữ kanji thông dụng trong tiếng Nhật để các bạn tham khảo và sử dụng hợp lí :

(Nguồn: sites.google.com/site/tiengnhatsaroma)

Kanji - Âm Hán Việt - Nghĩa / Từ ghép & On-reading
1 日 nhật mặt trời, ngày, nhật thực, nhật báo nichi, jitsu
2 一 nhất một, đồng nhất, nhất định ichi, itsu
3 国 quốc nước, quốc gia, quốc ca koku
4 十 thập mười juu, jiQ
5 大 đại to lớn, đại dương, đại lục dai, tai
6 会 hội hội họp, đại hội kai, e
7 人 nhân nhân vật jin, nin
8 年 niên năm, niên đại nen
9 二 nhị 2 ni
10 本 bản sách, cơ bản, nguyên bản, bản chất hon
11 三 tam 3 san
12 中 trung trung tâm, trung gian, trung ương chuu
13 長 trường, trưởng trường giang, sở trường; hiệu trưởng choo
14 出 xuất xuất hiện, xuất phát shutsu, sui
15 政 chính chính phủ, chính sách, hành chính sei, shoo
16 五 ngũ 5 go
17 自 tự tự do, tự kỉ, tự thân ji, shi
18 事 sự sự việc ji, zu
19 者 giả học giả, tác giả sha
20 社 xã xã hội, công xã, hợp tác xã sha
21 月 nguyệt mặt trăng, tháng, nguyệt san, nguyệt thực getsu, gatsu
22 四 tứ 4 shi
23 分 phân phân số, phân chia bun, fun, bu
24 時 thời thời gian ji
25 合 hợp thích hợp, hội họp, hợp lí goo, gaQ, kaQ
26 同 đồng đồng nhất, tương đồng doo
27 九 cửu 9 kyuu, ku
28 上 thượng thượng tầng, thượng đẳng joo, shoo
29 行 hành, hàng thực hành, lữ hành; ngân hàng koo, gyoo, an
30 民 dân quốc dân, dân tộc min
31 前 tiền trước, tiền sử, tiền chiến, mặt tiền zen
32 業 nghiệp nghề nghiệp, công nghiệp, sự nghiệp gyoo, goo
33 生 sinh sinh sống, sinh sản sei, shoo
34 議 nghị nghị luận, nghị sự gi
35 後 hậu sau, hậu quả, hậu sự go, koo
36 新 tân mới, cách tân, tân thời shin
37 部 bộ bộ môn, bộ phận bu
38 見 kiến ý kiến ken
39 東 đông phía đông too
40 間 gian trung gian, không gian kan, ken
41 地 địa thổ địa, địa đạo chi, ji
42 的 đích mục đích, đích thực teki
43 場 trường hội trường, quảng trường joo
44 八 bát 8 hachi
45 入 nhập nhập cảnh, nhập môn, nhập viện nyuu
46 方 phương phương hướng, phương pháp hoo
47 六 lục 6 roku
48 市 thị thành thị, thị trường shi
49 発 phát xuất phát, phát kiến, phát hiện, phát ngôn hatsu, hotsu
50 員 viên thành viên, nhân viên in
51 対 đối đối diện, phản đối, đối với tai, tsui
52 金 kim hoàng kim, kim ngân kin, kon
53 子 tử tử tôn, phần tử, phân tử, nguyên tử shi, su
54 内 nội nội thành, nội bộ nai, dai
55 定 định thiết định, quyết định, định mệnh tei, joo
56 学 học học sinh, học thuyết gaku
57 高 cao cao đẳng, cao thượng koo
58 手 thủ tay, thủ đoạn shu
59 円 viên viên mãn, tiền Yên en
60 立 lập thiết lập, tự lập ritsu, ryuu
61 回 hồi vu hồi, chương hồi kai, e
62 連 liên liên tục, liên lạc ren
63 選 tuyển tuyển chọn sen
64 田 điền điền viên, tá điền den
65 七 thất 7 shichi
66 代 đại đại biểu, thời đại, đại diện, đại thế dai, tai
67 力 lực sức lực ryoku, riki
68 今 kim đương kim, kim nhật kon, kin
69 米 mễ gạo bei, mai
70 百 bách trăm, bách niên hyaku
71 相 tương, tướng tương hỗ, tương tự, tương đương; thủ tướng soo, shoo
72 関 quan hải quan, quan hệ kan
73 明 minh quang minh, minh tinh mei, myoo
74 開 khai khai mạc, khai giảng kai
75 京 kinh kinh đô, kinh thành kyoo, kei
76 問 vấn vấn đáp, chất vấn, vấn đề mon
77 体 thể hình thể, thân thể, thể thao tai, tei
78 実 thực sự thực, chân thực jitsu
79 決 quyết quyết định ketsu
80 主 chủ chủ yếu, chủ nhân shu, su
81 動 động hoạt động, chuyển động doo
82 表 biểu biểu hiện, bảng biểu, biểu diễn hyoo
83 目 mục mắt, hạng mục, mục lục moku, boku
84 通 thông thông qua, thông hành, phổ thông tsuu, tsu
85 化 hóa biến hóa ka, ke
86 治 trị cai trị, trị an, trị bệnh chi, ji
87 全 toàn toàn bộ zen
88 度 độ mức độ, quá độ, độ lượng do, to, taku
89 当 đương, đáng chính đáng; đương thời, tương đương too
90 理 lí lí do, lí luận, nguyên lí ri
91 山 sơn núi, sơn hà san
92 小 tiểu nhỏ, ít shoo
93 経 kinh kinh tế, sách kinh, kinh độ kei, kyoo
94 制 chế chế ngự, thể chế, chế độ sei
95 法 pháp pháp luật, phương pháp hoo, haQ, hoQ
96 下 hạ dưới, hạ đẳng ka, ge
97 千 thiên nghìn, nhiều, thiên lí sen
98 万 vạn vạn, nhiều, vạn vật man, ban
99 約 ước lời hứa (ước nguyện), ước tính yaku
100 戦 chiến chiến tranh, chiến đấu sen
101 外 ngoại ngoài, ngoại thành, ngoại đạo gai, ge
102 最 tối nhất (tối cao, tối đa) sai
103 調 điều, điệu điều tra, điều hòa; thanh điệu, giai điệu choo
104 野 dã cánh đồng, hoang dã, thôn dã ya
105 現 hiện xuất hiện, hiện tại, hiện tượng, hiện hình gen
106 不 bất bất công, bất bình đẳng, bất tài fu, bu
107 公 công công cộng, công thức, công tước koo
108 気 khí không khí, khí chất, khí khái, khí phách ki, ke
109 勝 thắng thắng lợi, thắng cảnh shoo
110 家 gia gia đình, chuyên gia ka, ke
111 取 thủ lấy, nhận shu
112 意 ý ý nghĩa, ý thức, ý kiến, chú ý I
113 作 tác tác phẩm, công tác, canh tác saku, sa
114 川 xuyên sông sen
115 要 yêu, yếu yêu cầu; chủ yếu yoo
116 用 dụng sử dụng, dụng cụ, công dụng yoo
117 権 quyền chính quyền, quyền uy, quyền lợi ken, gon
118 性 tính tính dục, giới tính, bản tính, tính chất sei, shoo
119 言 ngôn ngôn ngữ, ngôn luận, phát ngôn gen, gon
120 氏 thị họ shi
121 務 vụ chức vụ, nhiệm vụ mu
122 所 sở trụ sở sho
123 話 thoại nói chuyện, đối thoại, giai thoại wa
124 期 kì thời kì, kì hạn ki, go
125 機 cơ cơ khí, thời cơ, phi cơ ki
126 成 thành thành tựu, hoàn thành, trở thành sei, joo
127 題 đề đề tài, đề mục, chủ đề dai
128 来 lai đến, tương lai, vị lai rai
129 総 tổng tổng số, tổng cộng soo
130 産 sản sản xuất, sinh sản, cộng sản san
131 首 thủ đầu, cổ, thủ tướng shu
132 強 cường, cưỡng cường quốc; miễn cưỡng kyoo, goo
133 県 huyện huyện, tỉnh ken
134 数 số số lượng suu, su
135 協 hiệp hiệp lực kyoo
136 思 tư nghĩ, suy tư, tư tưởng, tư duy shi
137 設 thiết thiết lập, kiến thiết setsu
138 保 bảo bảo trì, bảo vệ, đảm bảo ho
139 持 trì cầm, duy trì ji
140 区 khu khu vực, địa khu ku
141 改 cải cải cách, cải chính kai
142 以 dĩ dĩ tiền, dĩ vãng I
143 道 đạo đạo lộ, đạo đức, đạo lí doo, too
144 都 đô đô thị, đô thành to, tsu
145 和 hòa hòa bình, tổng hòa, điều hòa wa, o
146 受 thụ nhận, tiếp thụ ju
147 安 an an bình, an ổn an
148 加 gia tăng gia, gia giảm ka
149 続 tục tiếp tục zoku
150 点 điểm điểm số, điểm hỏa ten
151 進 tiến thăng tiến, tiền tiến, tiến lên shin
152 平 bình hòa bình, bình đẳng, trung bình, bình thường hei, byoo
153 教 giáo giáo dục, giáo viên kyoo
154 正 chính chính đáng, chính nghĩa, chân chính sei, shoo
155 原 nguyên thảo nguyên, nguyên tử, nguyên tắc gen
156 支 chi chi nhánh, chi trì (ủng hộ) shi
157 多 đa đa số ta
158 世 thế thế giới, thế gian, thế sự sei, se
159 組 tổ tổ hợp, tổ chức so
160 界 giới thế giới, giới hạn, địa giới kai
161 挙 cử tuyển cử, cử động, cử hành kyo
162 記 kí thư kí, kí sự, kí ức ki
163 報 báo báo cáo, báo thù, báo đáp hoo
164 書 thư thư đạo, thư tịch, thư kí sho
165 心 tâm tâm lí, nội tâm shin
166 文 văn văn chương, văn học bun, mon
167 北 bắc phương bắc hoku
168 名 danh danh tính, địa danh mei, myoo
169 指 chỉ chỉ định, chỉ số shi
170 委 ủy ủy viên, ủy ban, ủy thác I
171 資 tư tư bản, đầu tư, tư cách shi
172 初 sơ sơ cấp sho
173 女 nữ phụ nữ jo, nyo, nyoo
174 院 viện học viện, y viện in
175 共 cộng tổng cộng, cộng sản, công cộng kyoo
176 元 nguyên gốc gen, gan
177 海 hải hải cảng, hải phận kai
178 近 cận thân cận, cận thị, cận cảnh kin
179 第 đệ đệ nhất, đệ nhị dai
180 売 mại thương mại bai
181 島 đảo hải đảo too
182 先 tiên tiên sinh, tiên tiến sen
183 統 thống thống nhất, tổng thống, thống trị too
184 電 điện phát điện, điện lực den
185 物 vật động vật butsu, motsu
186 済 tế kinh tế, cứu tế sai
187 官 quan quan lại kan
188 水 thủy thủy điện sui
189 投 đầu đầu tư, đầu cơ too
190 向 hướng hướng thượng, phương hướng koo
191 派 phái trường phái ha
192 信 tín uy tín, tín thác, thư tín shin
193 結 kết đoàn kết, kết thúc ketsu
194 重 trọng, trùng trọng lượng; trùng phùng juu, choo
195 団 đoàn đoàn kết, đoàn đội dan, ton
196 税 thuế thuế vụ zei
197 予 dự dự đoán, dự báo yo
198 判 phán phán quyết, phán đoán han, ban
199 活 hoạt hoạt động, sinh hoạt katsu
200 考 khảo khảo sát, tư khảo koo
201 午 ngọ chính ngọ go
202 工 công công tác, công nhân koo, ku
203 省 tỉnh tỉnh lược, phản tỉnh, hồi tỉnh sei, shoo
204 知 tri tri thức, tri giác chi
205 画 họa, hoạch họa sĩ; kế hoạch ga, kaku
206 引 dẫn dẫn hỏa in
207 局 cục cục diện, cục kế hoạch kyoku
208 打 đả đả kích, ẩu đả da
209 反 phản phản loạn, phản đối han, hon, tan
210 交 giao giao hảo, giao hoán koo
211 品 phẩm sản phẩm hin
212 解 giải giải quyết, giải thể, giải thích kai, ge
213 査 tra điều tra sa
214 任 nhiệm trách nhiệm, nhiệm vụ nin
215 策 sách đối sách saku
216 込 -
217 領 lĩnh, lãnh thống lĩnh, lãnh thổ, lĩnh vực ryoo
218 利 lợi phúc lợi, lợi ích ri
219 次 thứ thứ nam, thứ nữ ji, shi
220 際 tế quốc tế sai
221 集 tập tập hợp, tụ tập shuu
222 面 diện phản diện, chính diện men
223 得 đắc đắc lợi, cầu bất đắc toku
224 減 giảm gia giảm, giảm gen
225 側 trắc bên cạnh soku
226 村 thôn thôn xã, thôn làng son
227 計 kê, kế thống kê; kế hoạch, kế toán kei
228 変 biến biến đổi, biến thiên hen
229 革 cách da thuộc, cách mạng kaku
230 論 luận lí luận, ngôn luận, thảo luận ron
231 別 biệt biệt li, đặc biệt, tạm biệt betsu
232 使 sử, sứ sử dụng; sứ giả, thiên sứ shi
233 告 cáo báo cáo, thông cáo koku
234 直 trực trực tiếp, chính trực choku, jiki
235 朝 triều buổi sáng, triều đình choo
236 広 quảng quảng trường, quảng đại koo
237 企 xí xí nghiệp, xí hoạch ki
238 認 nhận xác nhận, nhận thức nin
239 億 ức trăm triệu oku
240 切 thiết cắt, thiết thực, thân thiết setsu, sai
241 求 cầu yêu cầu, mưu cầu kyuu
242 件 kiện điều kiện, sự kiện, bưu kiện ken
243 増 tăng tăng gia, tăng tốc zoo
244 半 bán bán cầu, bán nguyệt han
245 感 cảm cảm giác, cảm xúc, cảm tình kan
246 車 xa xe cộ, xa lộ sha
247 校 hiệu trường học koo
248 西 tây phương tây sei, sai
249 歳 tuế tuổi, năm, tuế nguyệt sai, sei
250 示 thị biểu thị ji, shi
251 建 kiến kiến thiết, kiến tạo ken, kon
252 価 giá giá cả, vô giá, giá trị ka
253 付 phụ phụ thuộc, phụ lục fu
254 勢 thế tư thế, thế lực sei
255 男 nam đàn ông, nam giới dan, nan
256 在 tại tồn tại, thực tại zai
257 情 tình tình cảm, tình thế joo, sei
258 始 thủy ban đầu, khai thủy, nguyên thủy shi
259 台 đài lâu đài, đài dai, tai
260 聞 văn nghe, tân văn (báo) bun, mon
261 基 cơ cơ sở, cơ bản ki
262 各 các các, mỗi kaku
263 参 tham tham chiếu, tham quan, tham khảo san
264 費 phí học phí, lộ phí, chi phí hi
265 木 mộc cây, gỗ boku, moku
266 演 diễn diễn viên, biểu diễn, diễn giả en
267 無 vô hư vô, vô ý nghĩa mu, bu
268 放 phóng giải phóng, phóng hỏa, phóng lao hoo
269 昨 tạc qua, qua.. saku
270 特 đặc đặc biệt, đặc công toku
271 運 vận vận chuyển, vận mệnh un
272 係 hệ quan hệ, hệ số kei
273 住 trú, trụ cư trú; trụ sở juu
274 敗 bại thất bại hai
275 位 vị vị trí, tước vị, đơn vị I
276 私 tư tư nhân, công tư, tư lợi shi
277 役 dịch chức vụ, nô dịch eki, yaku
278 果 quả hoa quả, thành quả, kết quả ka
279 軍 quân quân đội, quân sự gun
280 井 tỉnh giếng sei, shoo
281 格 cách tư cách, cách thức, sở hữu cách kaku, koo
282 料 liệu nguyên liệu, tài liệu, nhiên liệu ryoo
283 語 ngữ ngôn ngữ, từ ngữ go
284 職 chức chức vụ, từ chức shoku
285 終 chung chung kết, chung liễu shuu
286 宮 cung cung điện kyuu, guu, ku
287 検 kiểm kiểm tra ken
288 死 tử tử thi, tự tử shi
289 必 tất tất nhiên, tất yếu hitsu
290 式 thức hình thức, phương thức, công thức shiki
291 少 thiếu, thiểu thiếu niên; thiểu số shoo
292 過 qua, quá thông qua; quá khứ, quá độ ka
293 止 chỉ đình chỉ shi
294 割 cát chia cắt, cát cứ katsu
295 口 khẩu miệng, nhân khẩu, khẩu ngữ koo, ku
296 確 xác chính xác, xác lập, xác suất kaku
297 裁 tài may vá, tài phán, trọng tài sai
298 置 trí bố trí, bài trí, vị trí chi
299 提 đề cung cấp, đề cung tei
300 流 lưu lưu lượng, hạ lưu, lưu hành ryuu, ru
301 能 năng năng lực, tài năng noo
302 有 hữu sở hữu, hữu hạn yuu, u
303 町 đinh khu phố choo
304 沢 trạch đầm lầy taku
305 球 cầu quả cầu, địa cầu kyuu
306 石 thạch đá, thạch anh, bảo thạch seki, shaku, koku
307 義 nghĩa ý nghĩa, nghĩa lí, đạo nghĩa gi
308 由 do tự do, lí do yu, yuu, yui
309 再 tái lại, tái phát sai, sa
310 営 doanh doanh nghiệp, kinh doanh, doanh trại ei
311 両 lưỡng hai, lưỡng quốc ryoo
312 神 thần thần, thần thánh, thần dược shin, jin
313 比 tỉ so sánh, tỉ lệ, tỉ dụ hi
314 容 dung dung mạo, hình dung, nội dung, dung nhận yoo
315 規 quy quy tắc, quy luật ki
316 送 tống tiễn, tống tiễn, tống đạt soo
317 消 tiêu tiêu diệt, tiêu hao, tiêu thất shoo
318 銀 ngân ngân hàng, ngân lượng, kim ngân gin
319 状 trạng tình trạng, trạng thái, cáo trạng joo
320 輸 thâu thâu nhập, thâu xuất yu
321 研 nghiên mài, nghiên cứu ken
322 談 đàm hội đàm, đàm thoại dan
323 説 thuyết tiểu thuyết, học thuyết, lí thuyết setsu, zei
324 常 thường bình thường, thông thường joo
325 応 ứng đáp ứng, ứng đối, phản ứng oo
326 空 không không khí, hư không, hàng không kuu
327 夫 phu trượng phu, phu phụ fu, fuu
328 争 tranh đấu tranh, chiến tranh, tranh luận, cạnh tranh soo
329 身 thân thân thể, thân phận shin
330 優 ưu ưu việt, ưu thế, ưu tiên yuu
331 違 vi vi phạm, tương vi I
332 護 hộ bảo hộ, phòng hộ, hộ vệ go
333 店 điếm cửa hàng, tửu điếm ten
334 土 thổ thổ địa, thổ công do, to
335 率 suất thống suất, xác suất, tỉ lệ suất sotsu, ritsu
336 士 sĩ chiến sĩ, sĩ tử, bác sĩ shi
337 算 toán tính toán, kế toán, toán học san
338 育 dục giáo dục, dưỡng dục iku
339 配 phối phân phối, chi phối, phối ngẫu hai
340 術 thuật kĩ thuật, học thuật, nghệ thuật jutsu
341 商 thương thương mại, thương số shoo
342 収 thu thu nhập, thu nhận, thu hoạch shuu
343 武 vũ vũ trang, vũ lực bu, mu
344 州 châu tỉnh, bang, châu lục shuu
345 導 đạo dẫn đường, chỉ đạo doo
346 農 nông nông nghiệp, nông thôn, nông dân noo
347 構 cấu cấu tạo, cấu thành, cơ cấu koo
348 疑 nghi nghi ngờ, nghi vấn, tình nghi gi
349 残 tàn tàn dư, tàn tích, tàn đảng zan
350 与 dữ, dự cấp dữ, tham dự yo
351 足 túc chân, bổ túc, sung túc soku
352 何 hà cái gì, hà cớ ka
353 断 đoạn, đoán phán đoán, đoạn tuyệt dan
354 真 chân chân lí, chân thực shin
355 転 chuyển chuyển động ten
356 楽 lạc, nhạc an lạc, lạc thú, âm nhạc gaku, raku
357 施 thi thực thi, thi hành shi, se
358 庁 sảnh đại sảnh choo
359 番 phiên thứ tự, phiên hiệu ban
360 害 hại có hại, độc hại, lợi hại gai
361 援 viện viện trợ en
362 究 cứu nghiên cứu, cứu cánh kyuu
363 可 khả có thể, khả năng, khả dĩ ka
364 起 khởi khởi động, khởi sự, khởi nghĩa ki
365 視 thị thị sát, thị lực, giám thị shi
366 副 phó phó, phó phòng fuku
367 線 tuyến dây, tiền tuyến, điện tuyến, vô tuyến sen
368 急 cấp khẩn cấp, cấp cứu kyuu
369 例 lệ ví dụ, tiền lệ, thông lệ, điều lệ rei
370 食 thực ẩm thực, thực đường shoku, jiki
371 補 bổ bổ sung, bổ túc ho
372 額 ngạch trán, giá tiền, hạn ngạch, kim ngạch gaku
373 証 chứng bằng chứng, nhân chứng, chứng nhận shoo
374 館 quán đại sứ quán, hội quán kan
375 質 chất vật chất, phẩm chất, khí chất shitsu, shichi, chi
376 限 hạn giới hạn, hữu hạn, hạn độ gen
377 難 nan, nạn khó, nan giải, nguy nan; tai nạn nan
378 製 chế chế tạo sei
379 監 giam, giám giam cấm; giám đốc, giám sát kan
380 声 thanh âm thanh, thanh điệu sei, shoo
381 準 chuẩn tiêu chuẩn, chuẩn bị jun
382 落 lạc rơi, lạc hạ, trụy lạc raku
383 病 bệnh bệnh nhân, bệnh viện, bệnh tật byoo, hei
384 張 trương chủ trương, khai trương choo
385 葉 diệp lá, lạc diệp, hồng diệp yoo
386 警 cảnh cảnh báo, cảnh sát, cảnh vệ kei
387 技 kĩ kĩ thuật, kĩ nghệ gi
388 試 thí thí nghiệm, thí điểm shi
389 英 anh anh hùng, anh tú, anh tuấn ei
390 松 tùng cây tùng, tùng bách shoo
391 担 đảm đảm đương, đảm bảo tan
392 幹 cán cán sự, cán bộ kan
393 景 cảnh cảnh sắc, thắng cảnh, quang cảnh kei
394 備 bị trang bị, phòng bị, thiết bị bi
395 防 phòng phòng vệ, phòng bị, đề phòng boo
396 南 nam phương nam nan, na
397 美 mĩ mĩ nhân, mĩ lệ bi
398 労 lao lao động, lao lực, công lao roo
399 谷 cốc thung lũng, khê cốc koku
400 態 thái trạng thái, hình thái, thái độ tai
401 崎 khi mũi đất -
402 着 trước đến, đáo trước, mặc chaku, jaku
403 横 hoành tung hoành, hoành độ, hoành hành oo
404 映 ánh phản ánh ei
405 形 hình hình thức, hình hài, định hình kei,gyoo
406 席 tịch chủ tịch, xuất tịch (tham gia) seki
407 域 vực khu vực, lĩnh vực iki
408 待 đãi đợi, đối đãi tai
409 象 tượng hiện tượng, khí tượng, hình tượng shoo, zoo
410 助 trợ hộ trợ, trợ giúp, viện trợ, cứu trợ jo
411 展 triển triển khai, phát triển, triển lãm ten
412 屋 ốc phòng ốc oku
413 働 động lao động doo
414 佐 tá phò tá, trợ tá sa
415 宅 trạch nhà ở taku
416 票 phiếu lá phiếu, đầu phiếu hyoo
417 伝 truyền, truyện truyền đạt, truyền động; tự truyện den
418 福 phúc phúc, hạnh phúc, phúc lợi fuku
419 早 tảo sớm, tảo hôn soo, saQ
420 審 thẩm thẩm tra, thẩm phán, thẩm định shin
421 境 cảnh nhập cảnh, quá cảnh, cảnh ngộ kyoo, kei
422 況 huống tình huống, trạng huống kyoo
423 仕 sĩ làm việc shi, ji
424 条 điều điều khoản, điều kiện joo
425 乗 thừa lên xe joo
426 想 tưởng tư tưởng, tưởng tượng soo, so
427 渡 độ đi qua, truyền tay to
428 字 tự chữ, văn tự ji
429 造 tạo chế tạo, sáng tạo zoo
430 味 vị vị giác, mùi vị mi
431 念 niệm ý niệm, tưởng niệm nen
432 負 phụ âm, mang, phụ thương, phụ trách fu
433 親 thân thân thuộc, thân thích, thân thiết shin
434 述 thuật tường thuật. tự thuật jutsu
435 差 sai sai khác, sai biệt sa
436 族 tộc gia tộc, dân tộc, chủng tộc zoku
437 追 truy truy lùng, truy nã, truy cầu tsui
438 験 nghiệm thí nghiệm, hiệu nghiệm, kinh nghiệm ken, gen
439 個 cá cá nhân, cá thể ko
440 若 nhược trẻ, nhược niên jaku, nyaku
441 訴 tố tố cáo, tố tụng so
442 低 đê thấp, đê hèn, đê tiện tei
443 量 lượng lực lượng, độ lượng, dung lượng, trọng lượng ryoo
444 然 nhiên quả nhiên, tất nhiên, thiên nhiên zen, nen
445 独 độc cô độc, đơn độc doku
446 供 cung cung cấp, cung phụng kyoo, ku
447 細 tế tinh tế, tường tế, tế bào sai
448 授 thụ đưa cho, truyền thụ, giáo thụ ju
449 医 y y học, y viện I
450 衛 vệ bảo vệ, vệ tinh, vệ sinh ei
451 器 khí khí cụ, cơ khí, dung khí ki
452 音 âm âm thanh, phát âm on, in
453 花 hoa hoa, bông hoa ka
454 頭 đầu đầu não too, zu, to
455 整 chỉnh điều chỉnh, chỉnh hình sei
456 財 tài tiền tài, tài sản zai, sai
457 門 môn cửa, nhập môn, môn đồ, bộ môn mon
458 値 trị giá trị chi
459 退 thoái triệt thoái, thoái lui tai
460 守 thủ cố thủ, bảo thủ shu, su
461 古 cổ cũ, cổ điển, đồ cổ ko
462 太 thái thái dương, thái bình tai, ta
463 姿 tư tư thế, tư dung, tư sắc shi
464 答 đáp trả lời, vấn đáp, đáp ứng too
465 末 mạt kết thúc, mạt vận, mạt kì matsu, batsu
466 隊 đội đội ngũ, quân đội tai
467 紙 chỉ giấy shi
468 注 chú chú ý, chú thích chuu
469 株 chu cổ phiếu -
470 望 vọng ước vọng, nguyện vọng, kì vọng boo, moo
471 含 hàm hàm ý, hàm nghĩa, hàm súc gan
472 種 chủng chủng loại, chủng tộc shu
473 返 phản trả lại hen
474 洋 dương đại dương, tây dương yoo
475 失 thất thất nghiệp, thất bại shitsu
476 評 bình bình luận, phê bình hyoo
477 様 dạng đa dạng, hình dạng yoo
478 好 hảo, hiếu hữu hảo; hiếu sắc koo
479 影 ảnh hình ảnh; nhiếp ảnh ei
480 命 mệnh, mạng tính mạng, cách mạng, vận mệnh, mệnh lệnh mei, myoo
481 型 hình khuôn hình, mô hình kei
482 室 thất phòng, giáo thất shitsu
483 路 lộ đường, không lộ, thủy lộ ro
484 良 lương tốt, lương tâm, lương tri ryoo
485 復 phục phục thù, hồi phục fuku
486 課 khóa khóa học, chính khóa ka
487 程 trình trình độ, lộ trình, công trình tei
488 環 hoàn hoàn cảnh, tuần hoàn kan
489 閣 các nội các kaku
490 港 cảng hải cảng, không cảng koo
491 科 khoa khoa học, chuyên khoa ka
492 響 hưởng ảnh hưởng, âm hưởng kyoo
493 訪 phóng, phỏng phóng sự; phỏng vấn hoo
494 憲 hiến hiến pháp, hiến binh ken
495 史 sử lịch sử, sử sách shi
496 戸 hộ hộ khẩu ko
497 秒 miểu giây (1/60 phút) byoo
498 風 phong phong ba, phong cách, phong tục fuu, fu
499 極 cực cực lực, cùng cực, địa cực kyoku, goku
500 去 khứ quá khứ, trừ khử kyo, ko


_________________
潘春勇
Xem lý lịch thành viên

OldCatFish

avatar
Bàn trưởng
Bàn trưởng
Khiếp, nhiều thế này thì học thế nào hả trời??? O.O :affraid: :affraid: :affraid:

Xem lý lịch thành viên

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang  Thông điệp [Trang 1 trong tổng số 1 trang]

Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết